Quartile
/'kwɒ:tail/ phổ biến #24299
Nghĩa thường dùng
phần tư, một trong bốn phần bằng nhau của một tập hợp dữ liệu
danh từ
“The first quartile represents the lowest 25% of scores.”Quartile đầu tiên đại diện cho 25% điểm số thấp nhất.
Biến thể từ
quartiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Quartile
//
- (Econ) Tứ phân vị.+ Một phương tiện xác định vị trí của dữ liệu hoặc phân phối mẫu.
Định nghĩa tiếng Anh
n. (statistics) any of three points that divide an ordered distribution into four parts each containing one quarter of the scores