quay
/ki:/ GRECollins ★ phổ biến #22357
Nghĩa thường dùng
bến tàu, nơi tàu cập bến
danh từ
“The ship docked at the quay to unload its cargo.”Con tàu đã cập bến tại bến tàu để dỡ hàng.
Biến thể từ
quays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quay
/ki:/
danh từ
- ke, bến (cảng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. wharf usually built parallel to the shoreline