Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quay

/ki:/ GRECollins ★ phổ biến #22357

Nghĩa thường dùng

bến tàu, nơi tàu cập bến danh từ

“The ship docked at the quay to unload its cargo.”Con tàu đã cập bến tại bến tàu để dỡ hàng.

Biến thể từ quays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quay

/ki:/

danh từ

  • ke, bến (cảng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. wharf usually built parallel to the shoreline

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...