Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

query

/'kwiəri/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #9831

Nghĩa thường dùng

câu hỏi danh từ

“I have a query about my order.”Tôi có một câu hỏi về đơn hàng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

query

/'kwiəri/

danh từ

  • câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc
  • ((viết tắt), qu.) thử hỏi, chẳng biết
    • query (qu.), has the letter been answered?: chẳng biết bức thư đó đã được trả lời hay chưa?
  • dấu chấm hỏi

nội động từ

  • (: whether, if) hỏi, hỏi xem, chất vấn
  • đặt câu hỏi; đánh dấu hỏi

ngoại động từ

  • nghi ngờ, đặt vấn đề nghi ngờ, thắc mắc
Định nghĩa tiếng Anh

n an instance of questioning v pose a question

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...