query
/'kwiəri/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #9831
“querying” là hiện tại phân từ của query — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
câu hỏi
danh từ
“I have a query about my order.”Tôi có một câu hỏi về đơn hàng của mình.
Biến thể từ
queries số nhiều
queried quá khứ
queried quá khứ phân từ
querying hiện tại phân từ
queries ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
query
/'kwiəri/
danh từ
- câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc
- ((viết tắt), qu.) thử hỏi, chẳng biết
- query (qu.), has the letter been answered?: chẳng biết bức thư đó đã được trả lời hay chưa?
- dấu chấm hỏi
nội động từ
- (: whether, if) hỏi, hỏi xem, chất vấn
- đặt câu hỏi; đánh dấu hỏi
ngoại động từ
- nghi ngờ, đặt vấn đề nghi ngờ, thắc mắc
Định nghĩa tiếng Anh
n an instance of questioning v pose a question