questionable
/'kwestʃənəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6242
Nghĩa thường dùng
đáng ngờ, không chắc đáng tin
tính từ
“The consultant's methodology is questionable at best.”Phương pháp của tư vấn là đáng ngờ, tốt nhất là vậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
questionable
/'kwestʃənəbl/
tính từ
- đáng ngờ, đáng nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
a. subject to question s. able to be refuted