Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

questionable

/'kwestʃənəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6242

Nghĩa thường dùng

đáng ngờ, không chắc đáng tin tính từ

“The consultant's methodology is questionable at best.”Phương pháp của tư vấn là đáng ngờ, tốt nhất là vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

questionable

/'kwestʃənəbl/

tính từ

  • đáng ngờ, đáng nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

a. subject to question s. able to be refuted

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...