quick lunch
Nghĩa thường dùng
bữa trưa nhanh
cụm từ
“Let’s have a quick lunch before the meeting starts.”Hãy ăn trưa nhanh trước khi cuộc họp bắt đầu.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let’s have a quick lunch before the meeting starts.”Hãy ăn trưa nhanh trước khi cuộc họp bắt đầu.
Đang tải...