quick-witted
Nghĩa thường dùng
“A quick-witted student can answer difficult questions on the spot.”Một học sinh nhanh trí có thể trả lời câu hỏi khó ngay lập tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quick-witted
/'kwik'witid/
tính từ
- nhanh trí, ứng đối nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
s. mentally nimble and resourceful