Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick-witted

/'kwik'witid/

Nghĩa thường dùng

nhanh trí, sắc sảo tính từ

“A quick-witted student can answer difficult questions on the spot.”Một học sinh nhanh trí có thể trả lời câu hỏi khó ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quick-witted

/'kwik'witid/

tính từ

  • nhanh trí, ứng đối nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

s. mentally nimble and resourceful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...