Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quickly resolve

/ˈkwɪk.li rɪˈzɑlv/

Nghĩa thường dùng

giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng cụm từ

“We need to quickly resolve this issue before it escalates.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng trước khi nó leo thang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...