quickly resolve
/ˈkwɪk.li rɪˈzɑlv/
Nghĩa thường dùng
giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng
cụm từ
“We need to quickly resolve this issue before it escalates.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng trước khi nó leo thang.