quilt
/kwilt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6124
“quilting” là hiện tại phân từ của quilt — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chăn bông
danh từ
“She made a beautiful quilt for her bed.”Cô ấy đã làm một chiếc chăn bông đẹp cho giường của mình.
Biến thể từ
quilts số nhiều
quilting hiện tại phân từ
quilted quá khứ phân từ
quilted quá khứ
quilts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quilt
/kwilt/
danh từ
- mền bông; mền đắp, chăn
ngoại động từ
- chần, may chần (mền, chăn...)
- khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo
- thu nhập tài liệu để biên soạn (sách)
- (từ lóng) đánh, nện cho một trận
Định nghĩa tiếng Anh
n. bedding made of two layers of cloth filled with stuffing and stitched together v. stitch or sew together v. create by stitching together