Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quinoa

/ˈkiː.nwɑː/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Một loại hạt giống dinh dưỡng thường được dùng trong món salad. danh từ

“Quinoa is a great source of protein.”Quinoa là nguồn protein tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Một loại hạt giống dinh dưỡng thường được dùng trong món salad.

ví dụ

Quinoa is a great source of protein. — Quinoa là nguồn protein tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...