quintet
/kwin'tet/ phổ biến #21343
Nghĩa thường dùng
nhóm nhạc gồm năm nhạc công
danh từ
“The quintet performed beautifully at the concert.”Bộ ngũ đã biểu diễn rất hay trong buổi hòa nhạc.
Biến thể từ
quintets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quintet
/kwin'tet/
danh từ
- bộ năm, nhóm năm
- (âm nhạc) bộ năm; bản nhạc cho bộ năm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội bóng rổ năm người
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musical composition for five performers n. five performers or singers who perform together n. a set of five similar things considered as a unit