quintuple
/'kwintjupl/ phổ biến #30344
“quintupling” là hiện tại phân từ của quintuple — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
gấp năm
tính từ
“The company plans to quintuple its profits this year.”Công ty dự định gấp năm lợi nhuận của mình trong năm nay.
Biến thể từ
quintupled quá khứ
quintupled quá khứ phân từ
quintupling hiện tại phân từ
quintuples ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quintuple
/'kwintjupl/
tính từ
- gấp năm
danh từ
- số to gấp năm
động từ
- nhân năm, tăng lên năm lần
Định nghĩa tiếng Anh
v. increase fivefold s. having five units or components