quite the opposite
Nghĩa thường dùng
“The exam wasn't easy — quite the opposite, it was the hardest one all year.”Bài thi chẳng dễ chút nào — hoàn toàn ngược lại, nó khó nhất cả năm.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The exam wasn't easy — quite the opposite, it was the hardest one all year.”Bài thi chẳng dễ chút nào — hoàn toàn ngược lại, nó khó nhất cả năm.
Đang tải...