quotation
/kwou'teiʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8858
Nghĩa thường dùng
Báo giá
danh từ
“Get a quotation.”Lấy báo giá.
Biến thể từ
quotations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quotation
/kwou'teiʃn/
danh từ
- sự trích dẫn; đoạn trích dẫn
- giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán)
- bản dự kê giá
- a quotation for building a house: bản dự kê giá xây một ngôi nhà
- (ngành in) Cađra
Định nghĩa tiếng Anh
n. a passage or expression that is quoted or cited n. a statement of the current market price of a security or commodity n. the practice of quoting from books or plays etc.