quotative
/'kwoutətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quotative
/'kwoutətiv/
tính từ
- (thuộc) sự trích dẫn; để trích dẫn
- thích trích dẫn
Từ điển Anh–Việt
112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...