rabidness
/rə'biditi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rabidness
/rə'biditi/
danh từ
- sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being rabid.
Từ điển Anh–Việt
111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being rabid.
Đang tải...