Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #31532

racketeer

/,ræki'tiə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận
  • kẻ cướp; găngxtơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who commits crimes for profit (especially one who obtains money by fraud or extortion)\nv. carry on illegal business activities involving crime

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...