Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

racketeer

/,ræki'tiə/ GRE phổ biến #31532
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

racketeer

/,ræki'tiə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận
  • kẻ cướp; găngxtơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who commits crimes for profit (especially one who obtains money by fraud or extortion) v. carry on illegal business activities involving crime

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...