Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radar

/'reidə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4780

Nghĩa thường dùng

ra-đa danh từ

“The radar detected an incoming storm.”Ra-đa phát hiện một cơn bão đang đến.

Biến thể từ radars số nhiều
Đồng nghĩa detectiontrackingsensor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radar

/'reidə/

danh từ ((viết tắt) của radio detection and ranging)

  • hệ thống ra-đa
  • máy ra-đa

thành ngữ

  1. radar screen
    • màn hiện sóng ra-đa
  2. search radar
    • ra-đa thám sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...