Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensor

/'sensə/ Collins ★ phổ biến #4935

Nghĩa thường dùng

cảm biến danh từ

“The sensor detects movement.”Cảm biến phát hiện chuyển động.

Biến thể từ sensors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensor

/'sensə/

danh từ

  • (kỹ thuật), (vật lý) phần tử nhạy
Định nghĩa tiếng Anh

n any device that receives a signal or stimulus (as heat or pressure or light or motion etc.) and responds to it in a distinctive manner

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...