Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiance

/'reidjəns/ phổ biến #17068
Biến thể từ radiances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radiance

/'reidjəns/

danh từ

  • ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang
    • the radiance of the sun: ánh sáng chói lọi của mặt trời
  • sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount of electromagnetic radiation leaving or arriving at a point on a surface n. the quality of being bright and sending out rays of light n. an attractive combination of good health and happiness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...