Từ điển Anh–Việt

109,016 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17068

radiance

/'reidjəns/

danh từ

  • ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang
    • the radiance of the sun: ánh sáng chói lọi của mặt trời
  • sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng
Biến thể từ radiances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount of electromagnetic radiation leaving or arriving at a point on a surface\nn. the quality of being bright and sending out rays of light\nn. an attractive combination of good health and happiness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...