Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiation exposure

/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən ɪkˈspoʊ.ʒər/

Nghĩa thường dùng

tiếp xúc với bức xạ, thường trong y tế cụm từ

“Radiation exposure should be minimized during procedures.”Tiếp xúc bức xạ cần được giảm thiểu trong quá trình thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...