Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radioactive

/'reidiou'æktiv/ Collins ★★ phổ biến #7890

Nghĩa thường dùng

có khả năng phát ra bức xạ tính từ

“The radioactive material needs to be handled carefully.”Vật liệu phóng xạ cần được xử lý cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radioactive

/'reidiou'æktiv/

tính từ

  • phóng xạ
Định nghĩa tiếng Anh

a. exhibiting or caused by radioactivity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...