Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

radiography

/,reidi'ɔgrəfi/ phổ biến #31625
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

radiography

/,reidi'ɔgrəfi/

ngoại động từ

  • (y học) chụp tia X, chụp rơngen

danh từ

  • (y học) thuật chụp tia X, thuật chụp rơngen
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of making a radiograph; producing an image on a radiosensitive surface by radiation other than visible light n. photography that uses other kinds of radiation than visible light

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...