raggedly
/'ræɡɪdlɪ/ phổ biến #34722
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raggedly
//
* phó từ- rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo ); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người)
- bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...)
- tả tơi; rời rạc, không đều
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a ragged uneven manner r. in a ragged irregular manner r. with a ragged and uneven appearance