Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raggedness

/'rægidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

raggedness

/'rægidnis/

danh từ

  • tình trạng tả tơi (của quần áo); tình cảnh rách rưới (của một người)
  • tình trạng bù xù (lông, tóc...); tình trạng lởm chởm (đá...)
  • tính chất rời rạc (của một tác phẩm, một buổi hoà nhạc...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a texture of a surface or edge that is not smooth but is irregular and uneven n. shabbiness by virtue of being in rags

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...