ragman
/,rægən'bounmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ragman
/,rægən'bounmæn/
danh từ
- người buôn bán giẻ rách; người bán hàng đồng nát
Định nghĩa tiếng Anh
n. A man who collects, or deals in, rags. n. A document having many names or numerous seals, as a papal bull.