Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ragtag

/'rægtæg/ phổ biến #24795
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ragtag

/'rægtæg/

danh từ

  • (thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain)
Định nghĩa tiếng Anh

n disparaging terms for the common people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...