Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

railing

/'reiliɳ/ Collins ★ phổ biến #7653

Nghĩa thường dùng

lan can, thanh chắn danh từ

“A bicycle is chained to the railing.”Một chiếc xe đạp được xích vào lan can.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

railing

/'reiliɳ/

danh từ, (thường) số nhiều

  • hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ)
  • tay vịn thang gác; bao lơn

danh từ

  • sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả
  • lời chửi rủa, lời xỉ vả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a barrier consisting of a horizontal bar and supports n. material for making rails or rails collectively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...