Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

railway car

/ˈreɪlweɪ kɑː/

Nghĩa thường dùng

toa tàu cụm từ

“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...