railway car
Nghĩa thường dùng
“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.
Đang tải...