Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

railway car

/ˈreɪlweɪ kɑː/

Đang hiển thị mục gốc railway car cho “railway cars”.

Nghĩa thường dùng

toa tàu cụm từ

“The last railway car was almost empty.”Toa tàu cuối gần như trống không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...