Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rain on your parade

/reɪn ɑn jʊər pəˈreɪd/

Nghĩa thường dùng

Làm hỏng kế hoạch hoặc niềm vui của ai đó. cụm từ

“I didn’t mean to rain on your parade, but that idea won’t work.”Tôi không có ý làm hỏng kế hoạch của bạn, nhưng ý tưởng đó sẽ không hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...