Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise a family

/reɪz ə ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

nuôi dạy một gia đình cụm từ

“They want to raise a family in the countryside.”Họ muốn nuôi dạy một gia đình ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...