Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise a stink

/reɪz ə stɪŋk/

Nghĩa thường dùng

phàn nàn hoặc phản đối một cách ầm ĩ cụm từ

“The workers raised a stink about their working conditions.”Công nhân đã phàn nàn ầm ĩ về điều kiện làm việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...