Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness about issues

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈɪʃuːz/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường nhận thức của công chúng về các vấn đề quan trọng. cụm từ

“Campaigns aim to raise awareness about human rights issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về các vấn đề quyền con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...