Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness of human rights

/reɪz əˈwɛrnəs əv ˈhjuːmən raɪts/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về quyền con người cụm từ

“We need to raise awareness of human rights in schools.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về quyền con người trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...