Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness of injustices

/reɪz əˈwɛrnəs əv ɪnˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường hiểu biết về những tình huống bất công. cụm từ

“Activists aim to raise awareness of injustices in society.”Các nhà hoạt động nhằm nâng cao nhận thức về những bất công trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...