Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness of issues

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các vấn đề cụm từ

“We need to raise awareness of issues affecting minorities.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về các vấn đề ảnh hưởng đến các nhóm thiểu số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...