Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness of marine issues

/reɪz əˈwɛr.nəs ʌv ˈmɛr.iːn ˈɪʃ.uz/

Nghĩa thường dùng

để nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương cụm từ

“Campaigns aim to raise awareness of marine issues.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...