Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise awareness of ocean issues

/reɪz əˈwɛrnəs ʌv ˈoʊʃən ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương cụm từ

“Campaigns aim to raise awareness of ocean issues.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...