Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise capital

/reɪz ˈkæpɪtl/

Nghĩa thường dùng

huy động tiền để đầu tư cụm từ

“Startups often need to raise capital to grow their business.”Các công ty khởi nghiệp thường cần huy động vốn để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...