Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise climate change awareness

/reɪz ˈklaɪmət tʃeɪndʒ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về các vấn đề biến đổi khí hậu. cụm từ

“Nonprofits often work to raise climate change awareness in local communities.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường làm việc để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu trong các cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...