Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise concerns

/reɪz kənˈsɜːrnz/

Nghĩa thường dùng

nêu lên mối lo ngại cụm từ

“Several employees raised concerns about the restructuring plan.”Một số nhân viên nêu lên mối lo ngại về kế hoạch tái cơ cấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...