Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise concerns about abuses

/reɪz kənˈsɜrnz əˈbaʊt əˈbjusɪz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao mối quan tâm về các vi phạm cụm từ

“Many organizations raise concerns about abuses in human rights.”Nhiều tổ chức nâng cao mối quan tâm về các vi phạm nhân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...