Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise concerns about inequality

/reɪz kənˈsɜrnz əˈbaʊt ɪnɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

nêu lên mối quan tâm về sự bất bình đẳng cụm từ

“Activists raise concerns about inequality in wealth distribution.”Các nhà hoạt động nêu lên mối quan tâm về sự bất bình đẳng trong phân phối tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...