Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise concerns about injustice

Nghĩa thường dùng

Thể hiện mối lo ngại về sự đối xử hoặc hành động không công bằng. cụm từ

“Activists raise concerns about injustice in society.”Các nhà hoạt động thể hiện lo ngại về sự bất công trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...