raise concerns about rights
/reɪz kənˈsɜrnz əˈbaʊt raɪts/
Nghĩa thường dùng
nêu lên mối quan tâm về các vấn đề liên quan đến quyền cá nhân.
cụm từ
“Activists raise concerns about rights violations in various countries.”Các nhà hoạt động nêu lên mối quan tâm về vi phạm quyền ở nhiều quốc gia.