Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise energy awareness

/reɪz ˈɛnərdʒi əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về năng lượng. cụm từ

“Schools play a key role in raising energy awareness among students.”Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về năng lượng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...