raise energy awareness
/reɪz ˈɛnərdʒi əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
nâng cao nhận thức về năng lượng.
cụm từ
“Schools play a key role in raising energy awareness among students.”Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về năng lượng cho học sinh.