Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise environmental awareness

/reɪz ɪnˈvaɪrənˌmɛntl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về các vấn đề môi trường cụm từ

“Campaigns aim to raise environmental awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm tăng cường hiểu biết về môi trường trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...