Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise ethical concerns

/reɪz ˈɛθɪkəl kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

nêu lên mối quan tâm về đạo đức trong tiêu dùng cụm từ

“Activists aim to raise ethical concerns about fast fashion.”Các nhà hoạt động nhằm nêu lên mối quan tâm về đạo đức trong thời trang nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...