Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise eyebrows

/reɪz ˈaɪbraʊz/

Nghĩa thường dùng

gây ngạc nhiên hoặc sốc cụm từ

“His decision to quit surprised everyone and raised eyebrows.”Quyết định nghỉ việc của anh ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...